was successfully added to your cart.

Giỏ hàng

Cũng như những phần mềm đồ họa hay phần mềm văn phòng khác, để sử dụng hiệu quả phần mềm AutoCAD thì điều đầu tiên bạn cần làm là nắm được các lệnh AutoCAD, cách gọi lệnh, phím tắt và chức năng của chúng.

Những người tạo ra phần mềm AutoCAD biết rằng có rất nhiều công cụ cần sử dụng để tạo ra một bản vẽ, vì vậy họ đã tạo ra các lệnh CAD và phím tắt tiện dụng cho phép bạn gọi và điều khiển các lệnh một cách dễ dàng. Khi thành thạo các lệnh CAD cơ bản và nâng cao mà tôi liệt kê dưới đây, bạn sẽ tạo ra công việc theo cách hiệu quả nhất có thể.

Lệnh AutoCAD, phím tắt AutoCAD là gì?

Trong các thuật ngữ cơ bản nhất, các lệnh AutoCAD và phím tắt là các tổ hợp phím, từ hoặc chữ cái mà bạn nhập vào cửa sổ lệnh để tạo ra một hành động.

Ví dụ: nếu bạn muốn vẽ một vòng cung, thay vì tìm kiếm một vòng cung trong số các công cụ, bạn chỉ cần sử dụng một lệnh trong AutoCAD. Trong trường hợp này, nhập ‘ ARC ‘ hoặc thậm chí ‘ A ‘ vào cửa sổ lệnh, nhấn Enter và một vòng cung sẽ xuất hiện.

Các lệnh CAD cơ bản, thường dùng nhất

Dưới đây là các lệnh CAD thông dụng nhất mà người dùng rất thường xuyên tìm kiếm. Đây là các lệnh AutoCAD cơ bản bạn bắt buộc cần nắm vững để sử dụng AutoCAD, trước khi học các kỹ thuật vẽ khác. Chính vì thế, tôi đã dành riêng cho mỗi lệnh một bài viết để nói chi tiết về cách sử dụng chúng. Bạn có thể click vào các link bài viết ở phần diễn giải để hiểu rõ các dùng của từng lệnh:

Lệnh tắtDiễn giải (Click vào link để chuyển đến hướng dẫn sử dụng chi tiết)
ROROTATE / Xoay đối tượng xung quanh một điểm cơ sở
ALALIGN / Căn chỉnh các đối tượng với các đối tượng khác trong 2D và 3D
ARARRAY / Lệnh sao chép đối tượng thành dãy trong bản vẽ 2D
BBLOCK / Tạo Block từ các đối tượng được chọn
BOBOUNDARY / Tạo đa tuyến kín
TRTRIM / Cắt xén (Trim) các đối tượng
FFILLET / Tạo góc Bo tròn góc
HHATCH / tạo mặt cắt, điền vật liệu cho đối tượng
MAMATCHPROP / Sao chép các thuộc tính của một đối tượng được chọn cho các đối tượng khác
OOFFSET / Tạo các vòng tròn đồng tâm, đường thẳng song song và đường cong song song
SCSCALE / Phóng to, thu nhỏ đối tượng theo tỷ lệ
EERASE / Xóa các đối tượng khỏi bản vẽ
CHACHAMFER / Vát các cạnh của đối tượng

Toàn bộ phím tắt cần biết trong AutoCAD

Lệnh AutoCAD - Phím tắt AutoCAD cần biết

Lệnh AutoCAD – Phím tắt AutoCAD cần biết. Ảnh: autodesk.com

Phím tắt chuyển đổi tính năng chung

Ctrl + EChuyển đổi hiển thị tọa độ
Ctrl + GBật/tắt màn hình lưới
Ctrl + E Chuyển đổi các hệ trục tọa độ trong isometric giống như F5
Ctrl + FChuyển sang bắt điểm (snap)
Ctrl + HChuyển đổi chế độ lựa chọn Group
Ctrl + Shift + HBật/tắt ẩn pallet
Ctrl + IChuyển đổi Coords
Ctrl + Shift + IBật/tắt điểm hạn chế trên đối tượng

Phím tắt AutoCAD: Quản lý màn hình

Ctrl + 0Làm sạch màn hình
Ctrl + 1Thuộc tính đối tượng
Ctrl + 2Bật/tắt cửa sổ Design Center
Ctrl + 3Tool Palette
Ctrl + 4Sheet Set Palette
Ctrl + 6Quản lý DBConnect
Ctrl + 7Markup Set Manager Palette
Ctrl + 8Bật nhanh máy tính điện tử
Ctrl + 9Bật/tắt cửa sổ Command

Phím tắt Quản lý bản vẽ

Ctrl + NTạo bản vẽ mới
Ctrl + SLưu bản vẽ
Ctrl + OMở bản vẽ
Ctrl + PHộp thoại Plot
Ctrl + TabChuyển đổi qua lại giữa các Tab
Ctrl + Shift + TabChuyển sang bản vẽ trước
Ctrl + Trang UpChuyển sang tab trước trong bản vẽ hiện tại
Ctrl + Trang XuốngChuyển sang tab tiếp theo trong bản vẽ hiện tại
Ctrl + QThoát
Ctrl + AChọn tất cả các đối tượng

Phím tắt Chuyển đổi chế độ vẽ

F1Hiển thị trợ giúp
F2Bật/tắt cửa sổ lịch sử command
F3Bật/tắt chế độ truy bắt điểm snap
F4Bật/tắt chế độ truy bắt điểm 3D
F5Chuyển đổi các góc tọa độ của isometric
F6Bật/tắt Dynamic UCS (hệ trục tọa độ)
F7Bật/tắt màn hình lưới
F8Bật/Tắt chế độ Ortho (vẽ đường thẳng vuông góc)
F9Bật/tắt chế độ truy bắt điểm chính xác
F10Bật/tắt chế độ polar
F11Bật/tắt chế độ Object snap tracking
F12Bật/tắt chế độ hiển thị thông số con trỏ chuột dynamic input

Quản lý quy trình làm việc – Workflow

Ctrl + CSao chép đối tượng
Ctrl + XCắt đối tượng
Ctrl + VDán đối tượng
Ctrl + Shift + CSao chép vào clipboard với điểm gốc
Ctrl + Shift + VDán dữ liệu dưới dạng khối
Ctrl + ZHoàn tác hành động cuối cùng
Ctrl + YLàm lại hành động cuối cùng
Ctrl + [Hủy lệnh hiện tại (hoặc ctrl + \)
ESCHủy lệnh hiện tại

Toàn bộ lệnh AutoCAD, bắt đầu với:

A, B, C

A

AARC / Vẽ một cung tròn
ADCADCENTER / Quản lý và chèn nội dung, chẳng hạn như khối, xref và mẫu hatch
AAAREA / Tính diện tích và chu vi của các đối tượng hoặc của các khu vực được xác định
ALALIGN / Căn chỉnh các đối tượng với các đối tượng khác trong 2D và 3D
APAPPLOAD / Tải ứng dụng
ARARRAY / Lệnh sao chép đối tượng thành dãy trong bản vẽ 2D
ARRACTRECORD / Khởi động Action Recorder
ARMACTUSERMESSAGE / Chèn thông điệp người dùng vào action macro
ARUACTUSERINPUT / Tạm dừng user input trong action macro
ARSACTSTOP / Dừng Action Recorder và cung cấp tùy chọn lưu các hành động đã ghi vào tệp action macro
ATIATTIPEDIT / Thay đổi nội dung văn bản của một thuộc tính trong một khối
ATTATTDEF / Định nghĩa thuộc tính
ATEATTEDIT / Thay đổi thông tin thuộc tính trong một khối

B

BBLOCK / Tạo Block từ các đối tượng được chọn
BCBCLOSE / Đóng trình chỉnh sửa khối Block Editor
BEBEDIT / Mở Block trong Trình chỉnh sửa khối
BHHATCH / Vẽ mặt cắt
BOBOUNDARY / Tạo đa tuyến kín
BRBREAK / Xén 1 phần đoạn thẳng giữa 2 điểm chọn
BSBSAVE / Lưu Block hiện tại
BVSBVSTATE / Tạo, đặt hoặc xóa trạng thái hiển thị trong một khối động

C

CCIRCLE / Vẽ đường tròn
CAMCAMERA / Đặt máy ảnh và vị trí mục tiêu để tạo và lưu chế độ xem phối cảnh 3D của các đối tượng
CBARCONSTRAINTBAR  / Phần tử UI giống như toolbar hiển thị các ràng buộc hình học có sẵn trên một đối tượng
CHPROPERTIES / Hiệu chỉnh thuộc tính của các đối tượng hiện có
CHACHAMFER / Vát các cạnh của đối tượng
CHKCHECKSTANDARDS / Kiểm tra bản vẽ hiện tại xem có vi phạm tiêu chuẩn không
CLICOMMANDLINE / Hiển thị cửa sổ Dòng lệnh
CẦUCOLOR / Đặt màu cho các đối tượng mới
COCOPY / Sao chép đối tượng
CTCTABLESTYLE / Đặt tên của table style hiện tại
CUBENAVVCUBE / Điều khiển các thuộc tính hiển thị của công cụ ViewCube
CYLCYLINDER / Tạo hình trụ đặc 3D

D, E, F

D

DDIMSTYLE / Tạo kiểu kích thước
DANDIMANGULAR / Tạo kích thước góc
DARDIMARC / Tạo kích thước chiều dài cung tròn
DBADIMBASELINE / Ghi kích thước song song
DBCDBCONNECT / Cung cấp giao diện cho các bảng cơ sở dữ liệu bên ngoài
DCEDIMCENTER / Tạo điểm trung tâm hoặc đường tâm của vòng tròn và cung tròn
DCODIMCONTINUE / Ghi kích thước nối tiếp
DCONDIMCONSTRAINT / Áp dụng các ràng buộc về chiều cho các đối tượng hoặc điểm được chọn trên các đối tượng
DDADIMDISASSOCIATE / Loại bỏ tính kết hợp khỏi các kích thước đã chọn
DDIDIMDIAMETER / Ghi kích thước đường kính
DEDDIMEDIT / Chỉnh sửa kích thước
DIDIST / Đo khoảng cách và góc giữa hai điểm
DIVDIVIDE / Chia đối tượng thành các phần bằng nhau
DJLDIMJOGLINE / Thêm hoặc xóa  jog line trên kích thước tuyến tính hoặc căn chỉnh
DJODIMJOGGED / Tạo jogged dimension cho vòng tròn và vòng cung
DLHộp thoại Data Link được hiển thị
DLUDATALINKUPDATE / Cập nhật dữ liệu đến hoặc từ một liên kết dữ liệu ngoài được thiết lập
DODONUT / Vẽ hình vành khăn
DORDIMORDINATE / Tọa độ điểm
DOVDIMOVERRIDE / Điều khiển ghi đè các biến hệ thống được sử dụng trong các kích thước đã chọn
DRDRAWORDER / Thay đổi thứ tự vẽ của hình ảnh và các đối tượng khác
DRADIMRADIUS / Ghi kích thước bán kính
DREDIMREASSOCIATE / Liên kết hoặc tái liên kết các kích thước đã chọn với các đối tượng hoặc các điểm trên đối tượng
DRMDRAWINGRECOVERY / Hiển thị danh sách các tệp bản vẽ có thể được phục hồi sau khi chương trình hoặc hệ thống bị lỗi
DSDSETTINGS / Hiển thị DraffSetting để đặt chế độ cho Snap end Grid, Polar tracking
DTTEXT / Ghi văn bản
DVDVIEW / Xác định chế độ xem song song hoặc phối cảnh bằng cách sử dụng máy ảnh và mục tiêu
DXDATAEXTRACTION / Trích xuất dữ liệu vẽ và hợp nhất dữ liệu

E

EERASE / Xóa các đối tượng khỏi bản vẽ
EDDDEDIT / Hiệu chỉnh kích thước
ELELLIPSE / Vẽ elip hoặc vòng cung elip
EPDFEXPORTPDF / Xuất bản vẽ sang PDF
EREXTERNALREFERENCES / Mở bảng External References palette
EXEXTEND / Kéo dài các đối tượng
EXITQUIT / Thoát khỏi chương trình
EXPEXPORT / Lưu các đối tượng trong bản vẽ sang định dạng tệp khác
EXTEXTRUDE / Tạo khối 3D từ hình 2D

F

FFILLET / Tạo góc Bo tròn góc
FIFILTER  / Chọn lọc đối tượng theo thuộc tính
FSFSMODE / Tạo một tập hợp của tất cả các đối tượng tiếp xúc vào đối tượng đã chọn
FSHOTFLATSHOT / Tạo bản vẽ 2D của tất cả các đối tượng 3D dựa trên chế độ xem hiện tại

G, H, I

G

GGROUP / Tạo và quản lý nhóm
GCONGEOCONSTRAINT / Áp dụng hoặc duy trì mối quan hệ hình học giữa các đối tượng hoặc các điểm trên các đối tượng
GDGRADIENT / Tô màu gradient cho các đối tượng
GEOGEOGRAPHICLOCATION / Chỉ định thông tin vị trí địa lý cho tệp bản vẽ

H

HHATCH / tạo mặt cắt, điền vật liệu cho đối tượng
HEHATCHEDIT / Sửa đổi hatch hiện có
HIHIDE / Tạo lại mô hình 3D với các đường bị khuất

I

IINSERT / Chèn một block hoặc bản vẽ vào bản vẽ hiện tại
IADIMAGEADJUST / Hiệu chỉnh hiển thị hình ảnh với các giá trị độ sáng, độ tương phản và độ mờ của hình ảnh
IATIMAGEATTACH / Chèn tham chiếu đến tệp hình ảnh
ICLIMAGECLIP / Cắt hiển thị hình ảnh đã chọn sang một ranh giới được chỉ định
IDID / Hiển thị các giá trị tọa độ UCS của một vị trí đã chỉ định
IMIMAGE / Hiển thị External References palette
IMPIMPORT / Nhập các tệp có định dạng khác nhau vào bản vẽ hiện tại
ININTERSECT / Tạo ra phần giao cắt của 2 đối tượng
IOINSERTOBJ / Chèn một đối tượng được liên kết hoặc nhúng

J, K, L

J

JJOIN / Ghép các đối tượng
JOGDIMJOGGED / Tạo jogged dimension cho vòng tròn và vòng cung

K

L

LLINE / Tạo các đoạn thẳng
LALAYER / Quản lý các lớp và thuộc tính lớp
LASLAYERSTATE / Lưu, khôi phục và quản lý trạng thái lớp được đặt tên
LEQLEADER / Tạo đường dẫn chú thích
LENLENGTHEN / Kéo dài/ thu ngắn đối tượng với chiều dài cho trước
LESSMESHSMOOTHLESS / Giảm độ mịn cho các đối tượng lưới theo một cấp
LILIST / Hiển thị dữ liệu thuộc tính cho các đối tượng được chọn
LOLAYOUT / Tạo và sửa đổi layout
LTLINETYPE / Tải, thiết lập và sửa đổi linetype
LTSLTSCALE / Thay đổi hệ số tỷ lệ của linetype cho tất cả các đối tượng trong bản vẽ
LweIGHT / Đặt các tùy chọn hiển thị đường thẳng hiện tại, đường thẳng và đơn vị đường thẳng

M, N, O

M

MMOVE / Di chuyển các đối tượng
MAMATCHPROP / Sao chép các thuộc tính của một đối tượng được chọn cho các đối tượng khác
MEMEASURE / Ghép các đối tượng tương tự để tạo thành một đối tượng duy nhất, không bị phá vỡ
MEAMEASUREGEOM / Đo khoảng cách, bán kính, góc, diện tích và thể tích của các đối tượng được chọn
MIMIRROR / Tạo một bản sao được lấy đối xứng quanh 1 trục
MLMLINE / Tạo các đường song song
MOPROPERTIES / Tùy chỉnh thuộc tính của các đối tượng hiện có
MOREMESHSMOOTHMORE / Tăng mức độ mịn cho các đối tượng lưới một cấp
MSMSPACE / Chuyển từ không gian giấy sang chế độ xem không gian mô hình
MSMMARKUP / Mở Markup Set Manager
MTMTEXT / Tạo một đối tượng văn bản nhiều dòng
MVMVIEW / Tạo ra cửa sổ động

N

NORTHGEOGRAPHICLOCATION / Chỉ định thông tin vị trí địa lý cho tệp bản vẽ
NSHOTNEWSHOT / Tạo chế độ xem được đặt tên bằng chuyển động được phát lại khi được xem bằng ShowMotion
NVIEWNEWVIEW / Tạo chế độ xem được đặt tên mà không có chuyển động

O

OOFFSET / Tạo các vòng tròn đồng tâm, đường thẳng song song và đường cong song song
OBJECTSELECTION LIMITOPTIONS / Tùy chỉnh cài đặt chương trình
OFFSETSRFSURFOFFSET / Tạo bề mặt song song hoặc rắn bằng cách đặt khoảng cách bù từ bề mặt
OPOPTIONS / Tùy chỉnh cài đặt chương trình
OPENPROJECTSURFOFFSET / Tạo bề mặt song song hoặc rắn bằng cách đặt khoảng cách bù từ bề mặt
ORBIT3DORBIT / Xoay chế độ xem trong không gian 3D, nhưng chỉ bị giới hạn theo quỹ đạo ngang và dọc
OSOSNAP / Đặt chế độ bắt điểm snap

P, Q, R

P

PPAN / Di chuyển cả bản vẽ
PAPASTESPEC / Dán các đối tượng từ Clipboard vào bản vẽ hiện tại và kiểm soát định dạng của dữ liệu
PARPARAMETERS / Điều khiển các tham số kết hợp được sử dụng trong bản vẽ
PARAMBPARAMETER / Thêm một tham số có grip vào khối động
PEPEDIT / Chỉnh sửa các đa tuyến
PLPLINE / Tạo một đa tuyến 2D
POPOINT  / Vẽ điểm
POFFHIDEPALETTES / Ẩn các palette hiện đang hiển thị (bao gồm cả dòng lệnh)
POLPOLYGON / Vẽ đa giác đều khép kín
PONSHOWPALETTES / Khôi phục hiển thị các palette ẩn
PRPROPERTIES / Hiển thị bảng thuộc tính
PREPREVIEW/ Xem trước bản vẽ
PRINTPLOT / Plot một bản vẽ cho máy vẽ, máy in hoặc tệp
PSPSPACE / Chuyển từ chế độ xem không gian mô hình sang không gian giấy
PSOLIDPOLYSOLID / Tạo polysolid giống như tường 3D
PUPURGE / Loại bỏ các mục không sử dụng, chẳng hạn như block và layer khỏi bản vẽ
PYRPYRAMID / Tạo một kim tự tháp rắn 3D

Q

QCQUICKCALC / Mở máy tính QuickCalc
QCUIQUICKCUI / Hiển thị Trình chỉnh sửa giao diện người dùng tùy chỉnh ở trạng thái thu gọn
QSAVEQSAVE / Lưu bản vẽ hiện tại

R

RREDRAW / Làm mới màn hình trong chế độ xem hiện tại
RAREDRAWALL / Làm mới màn hình trong tất cả các khung nhìn
RCRENDERCROP / Hiển thị một khu vực hình chữ nhật được chỉ định, được gọi là crop window
REREGEN / Tạo lại toàn bộ bản vẽ từ chế độ xem hiện tại
REAREGENALL / Tạo lại bản vẽ và làm mới tất cả các khung nhìn
RECRECTANG / Vẽ hình chữ nhật
REGREGION / Tạo miền
RENRENAME / Thay đổi tên được gán cho các mục như layer và dimension style
REVREVOLVE / Tạo khối 3D tròn xoay
ROROTATE / Xoay đối tượng xung quanh một điểm cơ sở
RPRENDERPRESETS / Chỉ định cài đặt trước kết xuất, tham số kết xuất có thể sử dụng lại, để hiển thị hình ảnh
RPRRPREF / Hiển thị hoặc ẩn bảng Cài đặt Render nâng cao
RRRENDER / Kết xuất hình ảnh của một mô hình rắn hoặc bề mặt 3D
RWRENDERWIN / Hiển thị cửa sổ Render mà không bắt đầu thao tác render

S, T, U

S

SSTRETCH / Kéo dài/ thu ngắn/ tập hợp đối tượng
SCSCALE / Phóng to, thu nhỏ đối tượng theo tỷ lệ
SCRSCALESCRIPT / Thực hiện một chuỗi các lệnh từ tệp tập lệnh
SECSECTION / Sử dụng giao điểm của mặt phẳng và khối rắn, bề mặt hoặc lưới để tạo vùng
SETSETVAR / Liệt kê hoặc thay đổi giá trị của các biến hệ thống
SHASHADEMODE / Bắt đầu lệnh VSCURRENT
SLSLICE / Cắt khối 3D
SNSNAP / Hạn chế di chuyển con trỏ
SOSOLID / Tạo ra các hình tam giác và tứ giác được tô đầy
SPSPELL / Kiểm tra chính tả trong bản vẽ
SPESPLINEEDIT / Chỉnh sửa một spline hoặc spline-fit polyline
SPLSPLINE / Vẽ đường cong bất kỳ
SPLITMESHSPLIT / Chia một mặt lưới thành hai mặt
SSMSHEETSET / Mở Sheet Set Manager
STSTYLE  / Tạo, sửa đổi hoặc chỉ định kiểu ghi văn bản
STASTANDARDS / Quản lý việc liên kết các tệp tiêu chuẩn với bản vẽ
SUSUBTRACT / Phép trừ khối

T

TMTEXT / Tạo một đối tượng văn bản nhiều dòng
TATEXTALIGN / Căn chỉnh nhiều đối tượng văn bản theo chiều dọc, chiều ngang hoặc xiên
TBTABLE / Tạo một đối tượng bảng trống
TEDITTEXTEDIT / Chỉnh sửa kích thước hoặc đối tượng văn bản
THTHICKNESS / Tạo độ dày cho đối tượng
TITILEMODE / Kiểm soát xem có thể truy cập không gian giấy không
TOTOOLBAR / Hiển thị, ẩn và tùy chỉnh thanh công cụ
TOLTOLERANCE / Tạo dung sai hình học có trong khung điều khiển tính năng
TORTORUS / Vẽ Xuyến 3D
TPTOOLPALETTES / Mở cửa sổ Tool Palette
TRTRIM / Cắt xén (Trim) các đối tượng
TSTABLESTYLE / Tạo, sửa đổi hoặc chỉ định kiểu bảng

U

UCUCSMAN / Quản lý hệ thống tọa độ được người dùng chỉ định.
UNUNITS  / Định đơn vị bản vẽ
UNHIDE / UNISOLATEUNISOLATEOBJECTS / Hiển thị các đối tượng được ẩn trước đó bằng lệnh ISOLATEOBJECTS hoặc HIDEOBJECTS.
UNIUNION  / Phép cộng khối

V, W, X

V

VVIEW / Lưu và khôi phục các named views, camera views, layout views, và preset views
VGOVIEWGO / Khôi phục chế độ xem được đặt tên.
VPDDVPOINT /  Xác lập hướng xem 3 chiều
VSVSCURRENT / Đặt visual style trong chế độ xem hiện tại.
VSMVISUALSTYLES / Tạo và sửa đổi các isual style và áp dụng một visual style cho một khung nhìn.

W

WWBLOCK / Ghi các đối tượng hoặc một block vào một tệp bản vẽ mới.
WEWEDGE / Vẽ một  hình nêm rắn 3D.
WHEELNAVSWHEEL / Hiển thị một bánh xe chứa bộ sưu tập các công cụ điều hướng view.

X

XEXPLODE / Phá vỡ một đối tượng ghép thành các đối tượng thành phần.
XAXATTACH / Chèn tệp DWG làm tham chiếu bên ngoài (xref).
XLXLINE / Tạo một dòng có độ dài vô hạn.
XRXREF / Bắt đầu lệnh EXTERNALREFERENCES.

Y – Z

Y

Z

ZZOOM / Phóng to,­ thu nhỏ chế độ xem hiện tại.

Trên đây Tech360 đã liệt kê gần như đầy đủ các lệnh AutoCAD cơ bản và nâng cao, cũng như các phím tắt cần sử dụng khi vẽ AutoCAD. Chúc các bạn sớm thành thạo chúng để nâng cao tốc độ và hiệu quả làm việc.

Nguồn: www.autodesk.com

Tech360

Author Tech360

Tech360 Việt Nam là nhà cung cấp bản quyền phần mềm uy tín tại Việt Nam. Mọi thắc mắc, yêu cầu hỗ trợ liên quan đến vấn đề bản quyền phần mềm vui lòng liên hệ hotline: 0945 211 292 hoặc email: [email protected] Chúng tôi luôn sẵn lòng phục vụ bạn!

More posts by Tech360

Leave a Reply